Máy đo mật độ xương siêu âm xách tay OLK 8800
- Hãng sản xuất
- Shandong Guokang
- Model
- OLK 8800
Máy đo mật độ xương siêu âm OLK 8800 phiên bản xách tay hỗ trợ đánh giá chất lượng xương tại xương quay và xương chày. Thiết bị có thời gian đo từ 5–28 giây mỗi chu kỳ, hỗ trợ nhiều nhóm tuổi, giao diện Trung–Anh–Việt và nhiều mẫu báo cáo kết quả.
Liên hệ: 0942.595.299Liên hệ trực tiếp để trao đổi cấu hình và thông tin sản phẩm.
PDF thông tin chi tiết sản phẩm Tại đây
Mô tả & cấu hình
Mô tả chi tiết & cấu hình
OLK 8800 là thiết bị đo mật độ xương bằng sóng siêu âm, thiết kế dạng xách tay. Thiết bị thu thập và phân tích các thông số siêu âm tại xương quay và xương chày, hỗ trợ đánh giá chất lượng xương và theo dõi các chỉ số liên quan.
Tính năng nổi bật
Công nghệ siêu âm đa phát–đa thu: sử dụng đầu dò siêu âm đa phần tử để thu nhận dữ liệu đo.
Hỗ trợ nhiều nhóm đối tượng: cơ sở dữ liệu tham chiếu cho độ tuổi 0–100, bao gồm trẻ sơ sinh, trẻ nhỏ, trẻ em, thai phụ và người lớn.
Phân tích nhiều chỉ số: vận tốc sóng âm SOS, T-score, Z-score, chỉ số chất lượng xương, tuổi xương, dự đoán chiều cao và các chỉ số khác theo phần mềm.
Hướng dẫn thao tác theo thời gian thực: hiển thị trạng thái tiếp xúc đầu dò với da và góc đặt đầu dò so với mặt phẳng xương, giúp người vận hành điều chỉnh vị trí đo.
Đa dạng mẫu báo cáo: báo cáo trẻ em khổ A4, báo cáo người lớn khổ A4, báo cáo khổ A5 và in nhiệt. Báo cáo trẻ em có biểu đồ tăng trưởng, tuổi xương và dự đoán chiều cao.
Giao diện đa ngôn ngữ: chuyển đổi tiếng Trung, tiếng Anh và tiếng Việt bằng một nút bấm.
Phát video hoạt hình: hỗ trợ chế độ màn hình đơn và màn hình kép.
Đầu dò kép tùy chọn: đầu dò dành cho người lớn và trẻ em.
Ứng dụng
Phù hợp sử dụng tại phòng khám đa khoa, khoa Nhi, Phụ sản, Chấn thương chỉnh hình, Nội tiết, Lão khoa, trung tâm khám sức khỏe, khoa Điều trị đau, Thấp khớp–Miễn dịch, Thăm dò chức năng và chuyên khoa Loãng xương.
Thông số kỹ thuật
- Loại thiết bị
- Máy đo mật độ xương bằng sóng siêu âm, phiên bản xách tay
- Vị trí đo
- Xương quay và xương chày
- Công nghệ đo
- Siêu âm đa phát–đa thu
- Đầu dò
- Đầu dò siêu âm 1 MHz / đầu dò siêu âm Mini 1,25 MHz
- Thời gian đo
- 5–28 giây/chu kỳ, có thể tùy chỉnh
- Số chu kỳ đo
- Hỗ trợ tối đa 10 chu kỳ
- Thông số đo lường
- Vận tốc sóng âm SOS (m/s); độ suy hao siêu âm dải rộng BUA
- Chỉ số phân tích
- SOS, T-score, Z-score, chỉ số chất lượng xương V/P, EOA, RRF, tuổi xương BA, dự đoán chiều cao, BMI, độ bền xương và các chỉ số so sánh tham chiếu
- Độ tuổi hỗ trợ
- 0–100 tuổi
- Hiệu chuẩn thiết bị
- Kiểm tra khối chuẩn SQV
- Độ chính xác đo SOS
- ≤ 0,3%
- Độ lặp lại trên cơ thể người
- RMS CV < 0,1%
- Độ lặp lại thiết bị
- ≤ 0,1%
- Độ chính xác đầu dò
- ≤ 0,05%
- Khả năng chống nước đầu dò
- IPX7
- Nhiệt độ vận hành
- +5°C đến +40°C
- Độ ẩm vận hành
- 30–85%, không ngưng tụ
- Nguồn điện
- AC 220 V ± 22 V
- Tần số nguồn điện
- 50 Hz ± 1 Hz
- Công suất đầu vào
- 180 VA
- Tiêu chuẩn an toàn
- GB9706.1, GB9706.9, GB9706.15
- Phân loại an toàn
- Thiết bị cấp I, phần ứng dụng kiểu BF
- Ngôn ngữ giao diện
- Tiếng Trung, tiếng Anh, tiếng Việt
- Mẫu báo cáo
- A4 trẻ em, A4 người lớn, A5, in nhiệt
- Tùy chọn
- Chế độ đầu dò kép dành cho người lớn và trẻ em

